| 1 |
Thông tư số 32/2026/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2026 về việc Quy định danh mục các lĩnh vực và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã sau khi thôi giữ chức vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Thông tư số 32/2026/TT-BKHCN |
06/11/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 2 |
Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 về việc Quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN |
06/10/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 3 |
Thông tư số 30/2026/TT-BKHCN ngày 06 tháng 6 năm 2026 về việc Ban hành Danh mục, tổ chức cấp phép hàng hóa lưỡng dụng và theo dõi, truy xuất thông tin về kiểm soát thương mại chiến lược thuộc quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Thông tư số 30/2026/TT-BKHCN |
06/06/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 4 |
Thông tư số 29/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2026 về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2024/TT-BTTTT ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy hoạch băng tần 880-915 MHz và 925-960 MHz cho hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng IMT của Việt Nam
|
Thông tư số 29/2026/TT-BKHCN |
31/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 5 |
Thông tư số 28/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2026 về việc Quy định Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng
|
Thông tư số 28/2026/TT-BKHCN |
31/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 6 |
Thông tư số 27/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2026 về việc Quy hoạch sử dụng kênh tần số truyền hình số mặt đất băng tần 470-694 MHz
|
Thông tư số 27/2026/TT-BKHCN |
31/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 7 |
Thông tư số 26/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2026 về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 32/2025/QĐ-TTg ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước
|
Thông tư số 26/2026/TT-BKHCN |
30/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 8 |
Thông tư số 25/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2026 về việc Quy định tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ đối với công chức, viên chức chuyên ngành kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Thông tư số 25/2026/TT-BKHCN |
30/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 9 |
Thông tư số 24/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2026 về việc Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số để thi hành Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Thông tư số 24/2026/TT-BKHCN |
30/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 10 |
Thông tư số 23/2026/TT-BKHCN ngày 28 tháng 5 năm 2026 về việc Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số cho hoạt động tiêu chuẩn, hoạt động quy chuẩn kỹ thuật
|
Thông tư số 23/2026/TT-BKHCN |
28/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 11 |
Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN |
20/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 12 |
Thông tư số 19/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 4 năm 2026 về việc Ban hành “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học”
|
Thông tư số 19/2026/TT-BKHCN |
30/04/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 13 |
Thông tư số 16/2026/TT-BKHCN ngày 9 tháng 4 năm 2026 về việc Quy định chi tiết việc ký kết, thực hiện các hiệp định, thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau, thừa nhận đơn phương kết quả đánh giá sự phù hợp
|
Thông tư số 16/2026/TT-BKHCN |
04/09/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 14 |
Thông tư số 15/2026/TT-BKHCN ngày 9 tháng 4 năm 2026 về việc Quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật
|
Thông tư số 15/2026/TT-BKHCN |
04/09/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 15 |
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 9 tháng 4 năm 2026 về việc Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
|
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN |
04/09/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 16 |
Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm; dự án nghiên cứu và phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử sản phẩm chip bán dẫn; dự án xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo và dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND |
29/04/2026 |
6. Địa phương |
|
| 17 |
Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
47/2025/QĐ-UBND |
12/12/2025 |
6. Địa phương |
|
| 18 |
Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
38/2025/NQ-HĐND |
31/01/2026 |
6. Địa phương |
|
| 19 |
Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ: Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
09/2024/TT-BKHCN |
27/12/2024 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 20 |
Thông tư số 39/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và hướng dẫn về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán một số nội dung chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
39/2025/TT-BKHCN |
30/11/2025 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 21 |
Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với một số nội dung chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
38/2025/TT-BKHCN |
30/11/2025 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 22 |
Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ: Quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về tình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
36/2025/TT-BKHCN |
26/11/2025 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 23 |
Nghị định số 268/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo
|
268/2025/NĐ-CP |
14/10/2025 |
2. Chính phủ |
|
| 24 |
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
267/2025/NĐ-CP |
14/10/2025 |
2. Chính phủ |
|
| 25 |
Nghị định số 265/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
265/2025/NĐ-CP |
14/10/2025 |
2. Chính phủ |
|
| 26 |
Nghị định số 263/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
263/2025/NĐ-CP |
14/10/2025 |
2. Chính phủ |
|
| 27 |
Nghị định số 88/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 193/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
|
88/2025/NĐ-CP |
13/04/2025 |
2. Chính phủ |
|
| 28 |
Nghị quyết số 193/2025/QH15 của Quốc hội: Về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
|
193/2025/QH15 |
19/02/2025 |
1. Quốc hội |
|
| 29 |
Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
93/2025/QH15 |
27/06/2025 |
1. Quốc hội |
|
| 30 |
Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước.
|
17/2024/NQ-HĐND |
12/12/2024 |
6. Địa phương |
|
| 31 |
Nghị quyết Về kết quả thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ, giải pháp 6 tháng cuối năm 2024
|
17/NQ-HĐND |
05/07/2024 |
6. Địa phương |
|
| 32 |
Nghị quyết Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ mười sáu của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, nhiệm kỳ 2021 – 2026
|
29/NQ-HĐND |
05/07/2024 |
6. Địa phương |
|
| 33 |
Nghị quyết Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với dự toán mua sắm thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ
|
08/2024/NQ-HĐND |
05/07/2024 |
6. Địa phương |
|
| 34 |
Nghị quyết Sửa đối, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định phân cấp thẩm quyền quyết định đối với tài sản công thuộc địa phương quản lý
|
07/2024/NQ-HĐND |
05/07/2024 |
6. Địa phương |
|
| 35 |
Nghị quyết Quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm
|
04/2024/NQ-HĐND |
05/07/2024 |
6. Địa phương |
|
| 36 |
Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình số 59-CTr/TU ngày 06 tháng 4 năm 2023 của Thành ủy thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Bộ Chính trị “về phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ phát triển bền vững đất nước trong tình hình mới”.
|
155/KH-UBND |
18/07/2023 |
6. Địa phương |
|