| 1 |
Thông tư số 32/2026/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2026 về việc Quy định danh mục các lĩnh vực và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã sau khi thôi giữ chức vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Thông tư số 32/2026/TT-BKHCN |
06/11/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 2 |
Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 về việc Quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN |
06/10/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 3 |
Thông tư số 30/2026/TT-BKHCN ngày 06 tháng 6 năm 2026 về việc Ban hành Danh mục, tổ chức cấp phép hàng hóa lưỡng dụng và theo dõi, truy xuất thông tin về kiểm soát thương mại chiến lược thuộc quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Thông tư số 30/2026/TT-BKHCN |
06/06/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 4 |
Thông tư số 29/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2026 về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2024/TT-BTTTT ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy hoạch băng tần 880-915 MHz và 925-960 MHz cho hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng IMT của Việt Nam
|
Thông tư số 29/2026/TT-BKHCN |
31/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 5 |
Thông tư số 28/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2026 về việc Quy định Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng
|
Thông tư số 28/2026/TT-BKHCN |
31/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 6 |
Thông tư số 27/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2026 về việc Quy hoạch sử dụng kênh tần số truyền hình số mặt đất băng tần 470-694 MHz
|
Thông tư số 27/2026/TT-BKHCN |
31/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 7 |
Thông tư số 26/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2026 về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 32/2025/QĐ-TTg ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước
|
Thông tư số 26/2026/TT-BKHCN |
30/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 8 |
Thông tư số 25/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2026 về việc Quy định tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ đối với công chức, viên chức chuyên ngành kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Thông tư số 25/2026/TT-BKHCN |
30/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 9 |
Thông tư số 24/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2026 về việc Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số để thi hành Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Thông tư số 24/2026/TT-BKHCN |
30/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 10 |
Thông tư số 23/2026/TT-BKHCN ngày 28 tháng 5 năm 2026 về việc Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số cho hoạt động tiêu chuẩn, hoạt động quy chuẩn kỹ thuật
|
Thông tư số 23/2026/TT-BKHCN |
28/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 11 |
Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 về việc sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh
|
Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN |
20/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 12 |
Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN |
20/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 13 |
Thông tư số 19/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 4 năm 2026 về việc Ban hành “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học”
|
Thông tư số 19/2026/TT-BKHCN |
30/04/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 14 |
Thông tư số 18/2026/TT-BKHCN ngày 13 tháng 4 năm 2026 về việc Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
Thông tư số 18/2026/TT-BKHCN |
15/04/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 15 |
Thông tư số 17/2026/TT-BKHCN ngày 13 tháng 4 năm 2026 về việc Ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thông tư số 17/2026/TT-BKHCN |
13/04/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 16 |
Thông tư số 16/2026/TT-BKHCN ngày 9 tháng 4 năm 2026 về việc Quy định chi tiết việc ký kết, thực hiện các hiệp định, thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau, thừa nhận đơn phương kết quả đánh giá sự phù hợp
|
Thông tư số 16/2026/TT-BKHCN |
04/09/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 17 |
Thông tư số 15/2026/TT-BKHCN ngày 9 tháng 4 năm 2026 về việc Quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật
|
Thông tư số 15/2026/TT-BKHCN |
04/09/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 18 |
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 9 tháng 4 năm 2026 về việc Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
|
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN |
04/09/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 19 |
Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 05 năm 2026 Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định số 2580/QĐ-BKHCN |
27/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 20 |
Quyết định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 05 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định số 2607/QĐ-BKHCN |
29/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 21 |
Quyết định 2565/QĐ-BKHCN ngày 26 tháng 05 nằm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định 2565/QĐ-BKHCN |
26/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 22 |
Quyết định số 2557/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 05 năm 2026 về việc Ban hành Hướng dẫn về liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
Quyết định số 2557/QĐ-BKHCN |
25/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 23 |
Quyết định số 2555/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 05 năm 2026 về việc Phê duyệt Chương trình nghiên cứu cơ bản xuất sắc trong lĩnh vực khoa học tự nhiên giai đoạn 2026-2035
|
Quyết định số 2555/QĐ-BKHCN |
25/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 24 |
Quyết định số 2540/QĐ-BKHCN ngày 22 tháng 05 năm 2026 Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định số 2540/QĐ-BKHCN |
22/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 25 |
Quyết định số 2435/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 05 năm 2026 Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định số 2435/QĐ-BKHCN |
15/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 26 |
Quyết định 2347/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 05 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định 2347/QĐ-BKHCN |
05/09/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 27 |
Quyết định số 2432/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 05 năm 2026 Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định số 2432/QĐ-BKHCN |
15/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 28 |
Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm; dự án nghiên cứu và phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử sản phẩm chip bán dẫn; dự án xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo và dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND |
29/04/2026 |
6. Địa phương |
|
| 29 |
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2023 về việc quy định mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước
|
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND |
12/09/2023 |
6. Địa phương |
|
| 30 |
Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 về việc Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND |
10/12/2025 |
6. Địa phương |
|
| 31 |
Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 về việc Quy định chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030
|
Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND |
10/12/2025 |
6. Địa phương |
|
| 32 |
Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 về việc Quy định nội dung và mức chỉ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước
|
Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND |
12/12/2024 |
6. Địa phương |
|
| 33 |
Quyết định số 05/2025//QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 về việc Bãi bỏ Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước
|
Quyết định số 05/2025//QĐ-UBND |
28/02/2025 |
6. Địa phương |
|
| 34 |
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN |
20/05/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 35 |
Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026.
|
Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN |
31/03/2026 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 36 |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CР ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CР ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP |
31/03/2026 |
2. Chính phủ |
|
| 37 |
Thông tư số 06/2026/TT-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC
|
Thông tư số 06/2026/TT-BTC |
26/01/2026 |
5. Bộ Tài chính |
|
| 38 |
Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
47/2025/QĐ-UBND |
12/12/2025 |
6. Địa phương |
|
| 39 |
Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
38/2025/NQ-HĐND |
31/01/2026 |
6. Địa phương |
|
| 40 |
Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ: Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
09/2024/TT-BKHCN |
27/12/2024 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 41 |
Thông tư số 39/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và hướng dẫn về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán một số nội dung chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
39/2025/TT-BKHCN |
30/11/2025 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 42 |
Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với một số nội dung chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
38/2025/TT-BKHCN |
30/11/2025 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 43 |
Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ: Quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về tình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
36/2025/TT-BKHCN |
26/11/2025 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 44 |
Nghị định số 268/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo
|
268/2025/NĐ-CP |
14/10/2025 |
2. Chính phủ |
|
| 45 |
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
267/2025/NĐ-CP |
14/10/2025 |
2. Chính phủ |
|
| 46 |
Nghị định số 265/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
265/2025/NĐ-CP |
14/10/2025 |
2. Chính phủ |
|
| 47 |
Nghị định số 263/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
263/2025/NĐ-CP |
14/10/2025 |
2. Chính phủ |
|
| 48 |
Nghị định số 88/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 193/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
|
88/2025/NĐ-CP |
13/04/2025 |
2. Chính phủ |
|
| 49 |
Nghị quyết số 193/2025/QH15 của Quốc hội: Về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
|
193/2025/QH15 |
19/02/2025 |
1. Quốc hội |
|
| 50 |
Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
93/2025/QH15 |
27/06/2025 |
1. Quốc hội |
|
| 51 |
Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Cần Thơ ban hành Quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
08/2026/QĐ-UBND |
20/01/2026 |
6. Địa phương |
|
| 52 |
Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
36/2025/NQ-HĐND |
31/12/2025 |
6. Địa phương |
|
| 53 |
Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
|
35/2025/NQ-HĐND |
31/12/2025 |
6. Địa phương |
|
| 54 |
Quyết định số 2205/QĐ-TTg ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030
|
2205/QĐ-TTg |
24/10/2020 |
3. Thủ tướng |
|
| 55 |
Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp
|
23/2023/TT-BKHCN |
30/11/2023 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 56 |
Nghị định số 46/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 126/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
46/2024/NĐ-CP |
04/05/2024 |
2. Chính phủ |
|
| 57 |
Nghị định số 99/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 126/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
|
99/2013/NĐ-CP |
29/08/2013 |
1. Quốc hội |
|
| 58 |
Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ
|
131/2025/QH15 |
10/11/2025 |
1. Quốc hội |
|
| 59 |
Luật số 07/2022/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Sở hữu trí tuệ
|
07/2022/QH15 |
16/06/2022 |
1. Quốc hội |
|
| 60 |
Luật số 42/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ
|
42/2019/QH14 |
14/06/2019 |
1. Quốc hội |
|
| 61 |
Luật số 36/2009/QH12 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ
|
36/2009/QH12 |
19/06/2009 |
1. Quốc hội |
|
| 62 |
Luật sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
|
50/2005/QH11 |
29/11/2005 |
1. Quốc hội |
|
| 63 |
Nghị quyết số 03/NQ-CP, ngày 09/1/2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
|
Nghị quyết số 03/NQ-CP |
09/01/2025 |
2. Chính phủ |
|
| 64 |
Nghị quyết số 193/2025/QH15 của Quốc hội: Về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
|
Nghị quyết số 193/2025/QH15 |
19/02/2025 |
1. Quốc hội |
|
| 65 |
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.
|
Nghị quyết số 57-NQ/TW |
22/12/2024 |
7. Cơ quan khác |
|
| 66 |
Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước.
|
17/2024/NQ-HĐND |
12/12/2024 |
6. Địa phương |
|
| 67 |
Nghị quyết Về kết quả thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ, giải pháp 6 tháng cuối năm 2024
|
17/NQ-HĐND |
05/07/2024 |
6. Địa phương |
|
| 68 |
Nghị quyết Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ mười sáu của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, nhiệm kỳ 2021 – 2026
|
29/NQ-HĐND |
05/07/2024 |
6. Địa phương |
|
| 69 |
Nghị quyết Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với dự toán mua sắm thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ
|
08/2024/NQ-HĐND |
05/07/2024 |
6. Địa phương |
|
| 70 |
Nghị quyết Sửa đối, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định phân cấp thẩm quyền quyết định đối với tài sản công thuộc địa phương quản lý
|
07/2024/NQ-HĐND |
05/07/2024 |
6. Địa phương |
|
| 71 |
Nghị quyết Quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm
|
04/2024/NQ-HĐND |
05/07/2024 |
6. Địa phương |
|
| 72 |
Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ
|
18/2024/NĐ-CP |
21/02/2024 |
2. Chính phủ |
|
| 73 |
Quyết định Ban hành Quy chế tổ chức xét chọn, tôn vinh Danh hiệu “Doanh nghiệp đổi mới công nghệ tiêu biểu”
|
2779/QĐ-BKHCN |
13/10/2020 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 74 |
Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình số 59-CTr/TU ngày 06 tháng 4 năm 2023 của Thành ủy thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Bộ Chính trị “về phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ phát triển bền vững đất nước trong tình hình mới”.
|
155/KH-UBND |
18/07/2023 |
6. Địa phương |
|
| 75 |
Quy định mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước.
|
18/2023/QĐ-UBND |
12/09/2023 |
6. Địa phương |
|
| 76 |
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước.
|
06/2019/QĐ-UBND |
11/03/2019 |
6. Địa phương |
|
| 77 |
Ban hành quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
|
30/2022/QĐ-UBND |
04/10/2022 |
6. Địa phương |
|
| 78 |
Ban hành Chương trình hành động cùa Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Bộ Chính trị về phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ phát triển bền vững đất nước trong tình hình mới.
|
189/NQ-CP |
16/11/2023 |
2. Chính phủ |
|
| 79 |
Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
|
03/2022/NQ-HĐND |
08/07/2022 |
6. Địa phương |
|
| 80 |
Quy định mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa đến năm 2030 trên địa bàn TPCT.
|
04/2022/NQ-HĐND |
08/07/2022 |
6. Địa phương |
|
| 81 |
Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến
|
12/2020/NQ-HĐND |
04/12/2020 |
6. Địa phương |
|
| 82 |
Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đến năm 2025
|
11/2020/NQ-HĐND |
04/12/2020 |
6. Địa phương |
|
| 83 |
Ngày 19 tháng 6 năm 2017 Quốc hội đã ban hành Luật Chuyển giao công nghệ
|
07/2017/QH14 |
19/06/2017 |
1. Quốc hội |
|
| 84 |
Ngày 15 tháng 5 năm 2018 chính phủ ban hành nghị định 76/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật chuyển giao công nghệ
|
76/2018/NĐ-CP |
15/05/2018 |
2. Chính phủ |
|
| 85 |
Ngày 02/6/2011 Thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ thị số 845/CT-TTg Về việc tăng cường công tác thực thi quyền sở hữu công nghiệp
|
845/CT-TTg |
06/02/2011 |
3. Thủ tướng |
|
| 86 |
Ngày 13/02/2012 Bộ KH&CN đã ban hành Thông tư số 04/2012/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN ngày 25/02/2008 hướng dẫn việc cấp, thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 04/2009/TT-BKHCN ngày 27/3/2009 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngầy 22/7/2011
|
04/2012/TT-BKHCN |
13/02/2012 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 87 |
Ngày 2/3/2012 Chính phủ đã ban hành nghị định số 13/2012/NĐ-CP Ban hành Điều lệ Sáng kiến
|
13/2012/NĐ-CP |
03/02/2012 |
2. Chính phủ |
|
| 88 |
Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
132/2008/NĐ-CP |
31/12/2008 |
2. Chính phủ |
|
| 89 |
Thông tư Hướng dẫn việc cấp, thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
|
01/2008/TT- BKHCN |
25/02/2008 |
4. Bộ KH&CN |
|
| 90 |
Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
105/2006/NĐ-CP |
22/09/2006 |
2. Chính phủ |
|